tva-logo-website
page-thongbao

GIẢI PHÁP QUAN TRẮC NƯỚC THẢI

Đến thời điểm hiện tại, TVA Online Solution đã cung cấp và lắp đặt trên 100 trạm quan trắc nước thải, quan trắc tự động cho các KCNC, KCN và CCN hay nhà máy có nguồn xả thải ra môi trường đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế, truyền thông của Sở Nông Nghiệp và Môi Trường.

Bộ tài nguyên và môi trường đã ban hành thông tư số 08/2009/TT-BTNMT, quy định quản lý và bảo vệ môi trường KCNC, KCN và CCN được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Với giải pháp trọn gói các thiết bị với độ tin cậy cao có uy tín trên thế giới, Hemera là nhãn hiệu đã được nhiều đơn vị chọn lắp đặt trong thời gian qua. Một trạm quan trắc sẽ bao gồm các đầu đo có công nghệ tiên tiến, hiện đại nhất để đo liên tục các chỉ tiêu DO, pH, COD và TSS được gắn vào một bộ điều khiển thông minh, đa năng.
Các căn cứ luật thi hành:
    • Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 14/10/2016
    • Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 01/09/2017
    • Nghị định 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ ngày 13/05/2019
    • Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 30/06/2021

 THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG TRẠM QUAN TRẮC QUAN TRẮC

  • Thiết bị quan trắc: COD, BOD5, pH, TSS, Nhiệt độ, Độ màu, TOC, Phospahte...
  • Thiết bị quan trắc: Amonia
  • Thiết bị quan trắc lưu lượng: đầu vào và đầu ra
  • Hệ thống máy lấy mẫu tự động
  • Hệ thống 02 Camera giám sát
  • Có thể nâng cấp thêm một số thông số khác tùy theo công nghệ xử lý và mức độ kiểm soát sau này như: Độ Màu ( Color), Ammoniac, Photphat, Nitrate, TDS, DO,...
    Để kiểm soát nội bộ, dữ liệu đo đạc sẽ được truyền đến máy tính chủ tại phòng điều khiển thông qua dây cáp mạng theo chuẩn truyền thông Modbus 485 và hiển thị truy xuất dữ liệu dạng số và đồ thị thông qua phần mềm của hãng, có tích hợp thêm phần mềm giao diện và có thể truyền thông không dây về hệ thống kiểm soát trung tâm khi có yêu cầu của cơ quan quản lý.
    1. Bộ lưu trữ và xử lý số liệu trung tâm cho chỉ tiêu COD, Độ màu, TSS, pH, Nhiệt độ
    Model : Naïade
    - Kết nối, hiển thị, lưu trữ, xử lý tất cả các thông số đo như : COD, TSS, pH, Temp, DO, Phosphate và có khả năng mở rộng các thông số khác như độ Màu ( Color), Ammoniac, Photphat, Nitrate, TDS, DO,...
    - Màn hình hiển thị 8.5 inch, dạng cảm ứng, màu
    - Hiển thị các thông số đo theo dạng đồ thị và số
    - Khả năng lưu trữ số liệu : 16 GB
    - Nhiệt độ vận hành : 0 ÷  50 độ C
    - Tích hợp tín hiệu ngõ ra 4 ÷ 20 mA cho từng chỉ tiêu đo
    - Tích hợp bơm nhu động lấy mẫu tự động 600 ml/phút
    - Tích hợp hệ thống làm sạch tự động các module
    - Chuẩn truyền thông : tùy chọn kết nối theo chuẩn RS485, USB...
    - Nguồn cung cấp : 100 - 240 VAC hoặc 24 VDC
    - Cấp bảo vệ : IP54 (tùy chọn IP65), Vật liệu : Inox SUS304
    - Trọng lượng : nhỏ hơn 14kg, kích thước : 430 x 300 x 210
    - Đạt tiêu chuẩn Châu Âu theo ICE 61010-1 / ICE 61326
    Nhà sản xuất : Hemera / Pháp
    2. Module đo COD, Độ màu
    - Nguyên lý đo: hấp thụ UV - không tiếp xúc (tăng tuổi thọ thiết bị và giảm thiểu bảo trì)

    - Dãy đo COD : 0-1000 mg/l
    - Dãy đo Màu : 0-1000 Pt- Co
    - Độ chính xác: ± 2%
    - Độ phân giải : 0.1
    - Chu trình đo đạc: 10 s / cài đặt tùy chọn
    - Tự động làm sạch buồng đo và làm điểm không trước mỗi chu kỳ đo
    - Nhiệt độ vận hành : 0-50 độ C
    - Tích hợp tín hiệu ngõ ra 4-20 mA cho từng chỉ tiêu đo
    - Nguồn cung cấp: 110 - 240 VAC 50 / 60 Hz
    - Cấp bảo vệ : IP65, Vật liệu : SS304
    - Đạt tiêu chuẩn Châu Âu theo ICE 61010-1 / ICE 61326
    Nhà sản xuất : Hemera / Pháp
    3. Sensor đo pH, Nhiệt độ

    - Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm Naïade (mục 1)
    - Nguyên lý đo đạc : dạng màng thủy tính (có tích hợp bù nhiệt độ đi kèm)
    - Dãy đo : 0 ÷ 14
    - Độ chính xác : ± 0.01
    - Độ lặp lại : 0.01
    - Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 0.1
    - Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
    - Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.
    - Cấp bảo vệ : IP68 (ngâm hoàn toàn trong nước)
    - Ưu điểm: Có thể thay thế Electrode
    Nhà sản xuất : Hemera / Pháp

    Combined Sensor for pH and Temperature Monitoring WaterTechw² pH8000 pH Sensor  Partech

    4. Sensor đo TSS (tổng chất rắn lơ lững) 

    - Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm Naïade (mục 1)
    - Nguyên lý đo đạc : quang học (spectrocopy)
    - Dãy đo : 0 ÷ 1000 mg/l (có thể mở rộng 0 ÷ 2000 mg/l)
    - Độ chính xác : ±3% dãy đo
    - Độ lặp lại : 0.1 mg/l
    - Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 1 mg/l
    - Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
    - Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.
    Nhà sản xuất : Hemera / Pháp

    5. Sensor Đo DO

    - Nguyên lý đo đạc : quang học
    - Giải đo : 0 ÷ 25 mg/l
    - Sai số : ±1% giá trị đo
    - Độ lặp lại : ±1% giá trị đo
    - Độ phân giải : 0.01 mg/l
    - Có tích hợp bù nhiệt độ và áp suất đi kèm.
    - Vật liệu : thân và mảng đo : POM; Cathod : vàng; Anode / tham chiếu : bạc / bạc brom
    - Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước.
    Nhà sản xuất : Hemera / Pháp

    PARTECH
    6. Thiết bị đo NH4/ PO4
    - Nguyên lý đo: UV pha khí - không tiếp xúc mẫu đo - không ảnh hưởng bởi pH, TSS, Mn, Fe....trong quá trình đo
    - Dãy đo NH4 : 0-100 mg/l
    - Độ chính xác: ± 2%
    - Độ phân giải : 0.01
    - Chu trình đo đạc: 1p, 5p, 10p, tùy chọn
    - Tự động làm sạch buồng đo và làm điểm không trước mỗi chu kỳ đo
    - Màn hình hiển thị 8.5 inch, dạng cảm ứng, màu, dạng kính
    - Hiển thị các thông số đo theo dạng đồ thị và số
    - Khả năng lưu trữ số liệu : 16 GB
    - Tích hợp USB để truy xuất dữ liệu
    - Nhiệt độ vận hành : 0-50 độ C
    - Tích hợp tín hiệu ngõ ra 4-20 mA, Modbus RS485
    - Ngõ ra relay thể hiện trạng thái calib, lỗi..
    - Nguồn cung cấp: 110 - 240 VAC 50 / 60 Hz
    - Cấp bảo vệ : IP65, Vật liệu : SS304
    - Đạt tiêu chuẩn Châu Âu theo ICE 61010-1 / ICE 61326
    Nhà sản xuất : Hemera / Pháp
    7. Thiết bị đo lưu lượng đầu ra Pulsar/ UK
    - Hiển thị giá trị lưu lượng tổng / tức thời màn hình
    - Phương pháp đo: kênh hở, sử dụng sóng siêu âm
    - Màn hình LCD 160x240 pixel dạng số - bargragh, cài đặt bằng phím bấm
    - Bao gồm tính năng xử lý echo DATEM và sensor sun shield
    - Ngõ ra : 1 ngõ analog 0/4~20mA và 3 ngõ ra relay form C
    - Ngõ ra số : RS232, lập trình theo RJ11 hoặc SD card
    - Gắn tường, cấp bảo vệ IP67 cho transmitter, IP68 cho sensor
    - Tích hợp thẻ nhớ : 8 GB
    - Nguồn cấp: 230VAC, 50 Hz
    - Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ +45°C
    - Dãy đo: 0 - 2.425m
    - Sai số: 0.25% hoặc ± 1 mm
    - Độ phân giải: 0.1% hoặc ±0.5 mm
    - Chiều dài cáp: Tiêu chuẩn 05m (kéo dài 500 mét)
    - Góc phát: <10° ; Tần số: 125kHz
    - Đạt tiêu chuẩn : 2014/30/EU - EMC & 2014/34/EU ATEX Directives. Standards applied: EN 60079-0:2012+A11:2013/
    EN 60079-11:2012 / EN 60079-18:2009 / EN 60079-26:2007 / EN 61326-1:2013
    - Đạt tiêu chuẩn chống cháy nổ : Standard ATEX EEx m II T6 or optional EEx ia IIC T6. FM/FMC approval
    Lắp đặt trạm quan trắc nước thải tự động nước thải nhà máy Bia Sabmiller,  KCN Mỹ Phước II – Bình Dương - Việt An Enviro
    8. Đồng hồ đo lưu lượng đầu vào Pulsar/ UK
    Thiết bị đo lưu lượng bao gồm 02 bộ phận: 1 bộ hiển thị và 1 bộ cảm biến
    Cảm biến QZ02L cùng lúc đo vận tốc và mực nước dòng chảy để tự động tính toán ra lưu lượng tức thời, lưu lượng tổng
    Ứng dụng:
    - Giám sát lưu lượng tức thời, lưu lượng tổng, vận tốc dòng chảy
    - Giám sát lưu lượng nước thải, nước thô, nước sông, nông nghiệp, các nhà máy công nghiệp,…
    - Sử dụng cho các kênh hình tròn, chữ nhật, hình thang, hình trứng hoặc các dạng kênh tùy chỉnh,…
    Thông số kỹ thuật:
    - Dãy đo vận tốc: 0.03 đến 6.2 m/s
    - Dãy đo mực nước lên đến 4.57m
    - Cấp bảo vệ NEMA4X (IP66) đối với bộ hiển thị và IP68 đối với cảm biến QZ02L
    - Output: 3 tín hiệu đầu ra độc lập 4-20mA/0.5V, lưu lượng, mực nước và vận tốc
    - 2 relay điều khiển: 5 amp, SPDT – có thể lập trình cho xung theo tỉ lệ lưu lượng, cảnh báo mực nước hoặc lưu lượng
    - Datalogger: Dung lượng lưu trữ lên đến 26.000.000 giá trị đo
    - Nguồn cung cấp: 100-240VAC 50/60Hz, tối đa 10 VA
    - Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn: CE, UL/CSA/EN 61010-1
    Thiết bị đo lưu lượng kênh hở Greyline - AVFM 6.1
    9. Thiết bị lấy mẫu tự động
    ­ - Thời gian lấy mẫu: liên tục, có thể điều chỉnh.
    ­ - Kết nối với máy vi tính: Mini USB, RS232, tùy chọn thêm RJ45
    ­- Hướng dẫn sử dụng đơn giản và dễ sử dụng
    -­ Bền vững với môi trường khắc nghiệt.
    ­- Số lượng mẫu lấy: 12 chai, >=2.9 lít/chai
    ­- Nhiệt độ buồng mẫu 4 độ C , có thể điều chỉnh nhiệt độ.
    ­- Chiều cao hút mẫu: 7,5m
    ­- Chiều dài ống hút mẫu: 10m
    - Độ chính xác thể tích lấy mẫu:
         Bơm chân không: < 2,5% hoặc ± 3ml
         Bơm nhu động: ±5% hoặc ± 5ml
    - Tín hiệu lấy mẫu: 2 ngõ 0/4 - 20mA và 8 ngõ vào số
    - Tín hiệu ra: 8 ngõ ra số
    ­- Điều khiển lấy mẫu từ xa ; tín hiệu lưu lượng: 0/4-20mA hoặc điều khiển lấy mẫu từ xa bằng xung hoặc điện áp với cáp đi kèm .
    -­ Vỏ máy lấy mẫu : SS304
    -­ Hiển thị ngôn ngữ tiếng Anh.

    10. Bộ truyền thông Datalogger đáp ứng theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT
    - Hệ điều hành : RT-Linux V3.12; CPU : Cortex-A8 AM3352; RAM 256MB; Battery Backup RAM 32KB
    - Khả năng lưu dữ liệu : 4 GB, khả năng mở rộng 32 GB, lư trữ dữ liệu tối thiểu 60 ngày
    - Tích hợp 8 tín hiệu Analog input (kết nối các chỉ tiêu đo COD, pH, TSS, nhiệt độ, NH4, độ màu, Flow vào, flow ra....), 8 tín hiệu vào số ( trạng thái thiết bị đo ) và 4 tín hiệu ngõ ra số (điều khiển trực tiếp máy lấy mẫu)
    - Tích hợp 4 slot cắm mở rộng tín hiệu
    - Chuẩn truyền thông : Modbus/TCP, DNP3 L2, TCP/IP, DHCP, IEC104; Serial Port 1 x RS232/485- DB9
    + 2 x RS485- Terminal Block
    + 2 cổng
    ƒƒ Ethernet Port 2 x RJ-45 10/100 Mbps (daisy chain)
    ƒƒ+ USB Port 1 x USB 2.0
    ƒƒ+ VGA Port 1 x D-SUB15
    - Tích hợp ngôn ngữ lập trình : IEC61131-3 & C – xuất file .txt theo yêu cầu của thông tư 10/2021/TT-BTNMT
    - Đạt tiêu chuẩn : CE - Châu Âu / FCC - Mỹ
    - Nhiệt độ vận hành : -40 ÷ 70°C
    - Kiểu lắp đặt : DIN 35 rail/ Wall Mount
    - Nguồn cung cấp : 230 VAC / 24VDC
    - Tích hợp màn hình touchscreen 4.3"
    Model: ADAM3600C2G1704-T

    ADAM-3600 - RTU không dây thông minh với 8AI / 8DI / 4DO / 4 khe mở rộng -  Advantech
    11. Hệ thống Camera giám sát
    Bao gồm 02 Camera giám sát tại kênh đo lưu lượng đầu ra và nhà trạm quan trắc
    - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS.
    - Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
    - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.
    - Ghi hình: 30fps (1920 x 1080).
    - Zoom quang: 25x.
    - Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét.
    - Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…
    - Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…
    - Đầu ghi hình camera IP 4 kênh.
    - Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels.
    - Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 ×
    2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 ×
    1080/60Hz.
    - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4.
    - Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps.
    - Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps,
    băng thông đầu ra 80 Mbps.
    - Ổ cứng đi kèm 1 TB
    Camera Hikvision của nước nào? Camera Hikvision có tốt không? - META.vn

Các Thông Số Quan Trắc Online cơ bản bao gồm

COD online (0 ÷ 10,000 mg/L)TSS (0 ÷ 30,000 mg/L)Ammonium (0 ÷ 100 mg/L)Phosphate tổng TP (0 ÷ 100 mg/L)
BOD online (0 ÷200,000 mg/L)Độ màu Color (0 ÷ 1,000 Pt-CoNitrate (0~100 mg/L)TOC (0 ÷ 10,000 mg/L)
pH (0 ÷ 14 pH)Oxi hòa tan DO (0 ÷ 25 mg/LNitơ tổng TN (0 ÷ 200 mg/L)Clor dư (0 ÷ 5 mg/L; 0 ÷ 20 mg/L)
Độ dẫn (0 ÷ 2000 µS/cm)Độ cứng Hardness (0 ÷ 1,000 mg/LSắt Fe (0.01 ÷ 5 mg/L)Độ đục  (0.01 ÷ 4.000 NTU)
Độ mặn Salinity (2 ÷ 70 ppt)Độ kiềm Alkalinity (0 ÷ 500 mg/L)Nhôm Al (0.01 ÷ 2 mg/L)Lưu lượng kênh hở
Tổng chất rắn hòa tan TDS (0~9999mg/L)Mangane (0.01 ÷ 15 mg/L)Dầu trong nước Oil-In-WaterNicken (0.01 ÷ 15 mg/L)

Với thế mạnh năng lực kỹ thuật và chất lượng thiết bị. Đến thời điểm hiện tại TVA Online Solution đã và đang lắp đặt trên 100 trạm quan trắc nước thải cho các KCNC, KCN và CCN hay nhà máy có nguồn xả thải ra môi trường đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế, truyền thông của Sở Tài Nguyên và Môi Trường của các tỉnh/Thành phố.


Ưu điểm của hệ thống quan trắc do Công Ty TNHH Kỹ Thuật TVA cung cấp:
      • Giải pháp tối ưu, tiết kiệm và hiệu quả cao nhất.
      • Sử dụng hàng hoá, thiết bị hàng hoá chính hãng từ Châu Âu.

      • Hệ thống luôn vận hành với độ chính xác cao và bền vững.
      • Chi phí vận hành thấp và thời gian bảo trì bảo dưỡng, ít.
      • Hệ thống được tích hợp tự động làm sạch.
      • Hệ thống luôn tuân thủ theo quy định của cơ quan bảo vệ môi trường hiện hành.
      • Cung cấp kết quả chính xác, kịp thời và ra những phương án cảnh báo sớm.
      • Hệ thống được thiết kế tuỳ biến theo nhu cầu riêng, đáp ứng theo yêu cầu thực tế của khách hàng.
      • Cung cấp ứng dụng trên website & ứng dụng trên smart phone, ipad,..., giúp việc theo dữ liệu quan trắc trở lên dễ dàng, hỗ trợ xuất file excell theo định kỳ để làm báo cáo.
      • Dễ dàng nâng cấp thêm các thông số khác, chỉ cần nâng cấp và không théo bỏ các thiết bị đã lắp đặt trước đó.
      • Hỗ trợ kỹ thuật 24/24 và hỗ trợ kiểm tra báo cáo định kỳ.


 Mọi yêu cầu, quý khách hàng vui lòng liên hệ qua số điện thoại:

Business:                         
                TVA Online Solution                                          
                Waseco Building, Tan Binh Dist, HCM City             
                Mr Tiến: 0918 979 498   Tien.pham@tva-onlinesolution.com
                Mr Biên: 0911 499 498   Bien.vo@tva-onlinesolution.com

Ngày đăng: 25/07/2017 11:51:00
Quan trắc nước thải